| Hợp tác nghiên cứu đánh giá nguồn tài nguyên thực vật phục vụ phát triển nông – lương tại các nước châu Á |
|
2015 |
2019 |
| Nghiên cứu tuyển chọn giống mới (xử lý hạt giống bằng công nghệ nano) và xây dựng mô hình sản xuất đậu tương giống mới tại Thanh Hóa. |
|
2015 |
2017 |
| Nghiên cứu gene GmSOS1 vận chuyển Na+ trong kháng mặn trên cây đậu tương chuyển gene (Hợp tác với Quỹ khoa học Quốc tế (IFS) Thụy Điển) |
|
2015 |
2017 |
| Xây dựng mô hình trình diễn thử nghiệm giống dưa chuột Hạ Xanh số 1 do Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm chọn tạo trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
|
2015 |
2016 |
| Xây dựng mô hình thâm canh giống đậu tương Đ8 ngắn ngày, năng suất cao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
|
2015 |
2016 |
| Xây dựng mô hình sản xuất giống táo mới (Đại táo 15) tại tỉnh Lào Cai |
|
2015 |
2016 |
| Sản xuất thử giống lúa Japonica PC26 tại các tỉnh phía Bắc |
|
2015 |
2016 |
| Hợp tác đánh giá và phát triển dòng đậu tương phục vụ phân tích di truyền (Hợp tác với Trường Đại học Quốc gia Kyungpook, Hàn Quốc) |
|
2015 |
2016 |
| Hỗ trợ phụ nữ phát triển hệ thống sản xuất nông nghiệp xanh và tiếp cận thị trường bền vững tại Ba Vì, Hà Nội Thuộc DA hỗ trợ kỹ thuật: Thực hiện chương trình hỗ trợ nông nghiệp then chốt tiểu vùng GMS – TA 8163 (Dự án TA 8163) |
|
2015 |
2016 |
| Xây dựng mô hình sản xuất giống lúa chất lượng Sơn Lâm 2 và AIQ1102 tại tỉnh Hải Dương |
|
2015 |
2015 |
| Xây dựng mô hình sản xuất giống cà chua VT5, VT10 trong vụ đông sớm, đông chính vụ tại Hải Dương |
|
2015 |
2015 |
| Mở rộng hô hình sản xuất các giống lạc, đậu tương năng suất cao, chất lượng tốt trên địa bàn tinh Vĩnh Phúc |
|
2015 |
2015 |
| Hợp tác nhiên cứu, phát triển cây lương thực và cây thực phẩm tại Mô-dăm-bích giai đoạn 2013-2017 |
|
2014 |
2017 |
| Phát triển sản xuất một số giống khoai lang lấy củ năng suất cao, chất lượng tốt ở vùng trồng khoai lang trọng điểm |
|
2014 |
2016 |
| Xây dựng mô hình sản xuất thử nghiệm một số giống lúa hàng hóa mới ngắn ngày (GL102, LCN1…), năng suất cao, chất lượng tốt, sạch sâu bệnh góp phần phát triển cây vụ đông tại Bắc Ninh |
|
2014 |
2015 |
| Xây dựng mô hình sản xuất hàng hóa giống bí xanh Số 1 và Thiên Thanh 5 tại Lào Cai |
|
2014 |
2015 |
| Xác định bộ giống gà chất lượng và xây dựng mô hình nuôi gà đồi chất lượng tại huyện Lạc Sơn tỉnh Hòa Bình |
|
2014 |
2015 |
| Thử nghiệm vùng sinh thái các giống lúa kháng bệnh đạo ôn và bạc lá (Hợp tác với IRRI) |
|
2014 |
2015 |
| Sản xuất thử và phát triển giống lúa chất lượng cao Gia Lộc 105 trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
|
2014 |
2015 |
| Quản lý chỉ dẫn địa lý “Phúc Trạch” dùng cho sản phẩm bưởi của huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
|
2014 |
2015 |
| Khảo nghiệm và phát triển một số giống lúa lai mới phù hợp vùng trồng lúa ven biển tỉnh Thanh Hóa |
|
2014 |
2015 |
| Giải pháp phát triển chuỗi cung ứng nông sản chất lượng cao và an toàn trên địa bàn Hà Nội |
|
2014 |
2015 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống lúa cực ngắn ngày cho các tỉnh phía Bắc |
|
2013 |
2017 |
| Nghiên cứu ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn tạo giống đậu tương kháng bệnh gỉ sắt. |
|
2013 |
2016 |
| Xây dựng, quản lý và phát triển “Nhãn hiệu chứng nhận Hà Nam” cho các sản phẩm nổi tiếng tỉnh Hà Nam |
|
2013 |
2015 |
| Xây dựng mô hình trồng một số giống ổi mới tại tỉnh Thái Nguyên |
|
2013 |
2015 |
| Sản xuất thử giống sắn Sa06 tại các tỉnh phía Bắc |
|
2013 |
2015 |
| Nghiên cứu ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất một số loại rau phục vụ nội tiêu và xuất khẩu ở các tỉnh phía Bắc |
|
2012 |
2016 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống dong riềng và khoai sọ năng suất, chất lượng cao cho các tỉnh phía Bắc |
|
2012 |
2016 |
| SXTN giống lúa chất lượng PĐ211 và P9 tại các tỉnh phía Bắc |
|
2012 |
2015 |