| Sản xuất thử giống lúa bố mẹ và hạt lai F1 lúa lai 2 dòng chất lượng HYT124 |
|
2019 |
2021 |
| Xây dựng mô hình sản xuất thử giống cà chua cao sản T15 trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
|
2019 |
2020 |
| Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất dưa thơm, dưa chuột và cà chua ở một số tỉnh phía Bắc |
|
2019 |
2020 |
| Nghiên cứu ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn tạo giống khoai lang có hàm lượng tinh bột cao cho các tỉnh phía Bắc (giai đoạn 2) |
|
2019 |
2020 |
| Nghiên cứu ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn tạo giống đậu tương kháng bệnh gỉ sắt (giai đoạn 2) |
|
2019 |
2020 |
| Xây dựng mô hình trình diễn giống lúa nếp mới NT202 năng suất cao, chống chịu sâu bệnh trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
|
2019 |
2019 |
| (Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo năm 2019): Xây dựng mô hình nuôi gà đẻ trứng và trồng đậu tương cải thiện dinh dưỡng cho người dân tại tỉnh Lào Cai |
|
2019 |
2019 |
| (Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo năm 2019): Mô hình trồng tào tại Phú Thọ |
|
2019 |
2019 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống dong riềng, khoai lang, khoai sọ năng suất cao, chất lượng tốt, chống chịu một số sâu bệnh hại chính tại các tỉnh phía Bắc |
|
2018 |
2022 |
| Xây dựng, quản lý và phát triển nhãn hiệu chứng nhận “chanh leo – Sơn La” cho sản phẩm quả chanh leo của tỉnh Sơn La |
|
2018 |
2021 |
| Nghiên cứu khai thác và phát triển nguồn gen giống lúa tẻ mèo Sơn La và tẻ đỏ Điện Biên |
|
2018 |
2021 |
| Xây dựng mô hình trình diễn và phát triển giống lúa ngắn ngày, năng suất cao, chất lượng tốt LCH37 (Sơn Lâm 2) phục vụ mục tiêu nâng cao giá trị hàng hóa nông sản trên địa bàn tỉnh. |
|
2018 |
2020 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống khoai tây mốc sương bằng chỉ thị phân tử cho các tỉnh phía Bắc (giai đoạn II) |
|
2018 |
2020 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống đậu tương kháng bệnh phấn trắng bằng chỉ thị phân tử (giai đoạn II) |
|
2018 |
2020 |
| Xây dựng và quản lý nhãn hiệu chứng nhận: “Khâu nhục Tiên Yên” cho sản phẩm khâu nhục của huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
|
2018 |
2019 |
| Xây dựng mô hình sản xuất giống lúa chất lượng cao HDT10 trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
|
2018 |
2019 |
| Tạo lập, quảm lý và phát triển nhãn hiệu tập thể “Cam Mường Động” và “Bưởi Mường Động” cho sản phẩm cam, bưởi của huyện Kim bôi, tỉnh Hòa Bình |
|
2018 |
2019 |
| Tạo lập nhãn hiệu chứng nhận “Gà bản Đầm Hà” cho sản phẩm gà của huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh |
|
2018 |
2019 |
| Xây dựng mô hình sản xuất thử giống lúa mới N24 và mở rộng mô hình sản xuất giống lúa N25 chất lượng tại Hưng Yên |
|
2018 |
2018 |
| Xây dựng mô hình sản xuất giống lúa Gia lộc 301 phục vụ sản xuất bún, bánh |
|
2018 |
2018 |
| Xây dựng mô hình sản xuất dưa vàng thơm HT18, dưa lê siêu ngọt chất lượng theo hướng an toàn gắn kết tiêu thụ sản phẩm tại tỉnh Hưng Yên |
|
2018 |
2018 |
| Đào tạo nghề cho nông dân: Sản xuất dưa công nghệ cao cho lao động trong vùng sản xuất hàng hóa có liên kết sản xuất với Công ty TNHH Hưng Việt và Trung tâm Giống nông nghiệp công nghệ cao Hải Phòng |
|
2018 |
2018 |
| Nghiên cứu nhận thức người tiêu dùng về thực phẩm nông nghiệp hữu cơ, sạch và an toàn trên khu vực tiểu vùng Mekong. Hợp tác: CIRAD |
|
2017 |
2017 |
| Hợp đồng tư vấn: Phân tích và thảo luận chính sách về phát triển và mở rộng các sáng kiến chuỗi giá trị tại Việt Nam Hợp tác: HELVETAS VIETNAM |
|
2017 |
2017 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống lạc năng suất cao, chất lượng tốt cho vùng trồng lạc chính tại các tỉnh phía Bắc |
|
2017 |
2021 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống đậu tương cho các tỉnh phía Bắc |
|
2017 |
2021 |
| Khai thác và phát triển nguồn gen lúa đặc sản Huyết Rồng tại vùng Bắc Trung Bộ |
|
2017 |
2021 |
| Xây dựng vùng sản xuất giống lúa mới, giá trị cao gắn với tiêu thụ sản phẩm |
|
2017 |
2019 |
| Xây dựng mô hình sản xuất cây rau màu đạt tiêu chuẩn xuất khẩu phục vụ các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
|
2017 |
2019 |
| Trồng thử nghiệm một số giống táo (Ziziphus mauritania Lamk) mới có năng suất cao, chất lượng tốt tại Sơn La |
|
2017 |
2019 |