| Nghiên cứu chọn tạo giống vải, nhãn năng suất cao, chất lượng tốt phục vụ nội tiêu và xuất khẩu ở các tỉnh phía Bắc. |
|
2011 |
2015 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống ớt cay lai F1 phục vụ nội tiêu và xuất khẩu cho các tỉnh phía Bắc |
|
2011 |
2015 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống hoa lan có chất lượng cao phục vụ nội tiêu và xuất khẩu |
|
2011 |
2015 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống dưa chuột lai F1 phục vụ nội tiêu và xuất khẩu cho các tỉnh phía Bắc |
|
2011 |
2015 |
| Nghiên cứu chọn lọc dòng thuần ngô có hàm lượng protein cao phục vụ chọn giống ngô lai cho các tỉnh phía Bắc. |
|
2020 |
2022 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống ngô phục vụ xuất khẩu và sản xuất trong nước |
|
2019 |
2023 |
| Dự án: Sản xuất thử giống ngô nếp lai TG10 ở một số vùng phía Bắc |
|
2019 |
2021 |
| Xây dựng mô hình sản xuất cây ngô và chế biến thức ăn gia súc bằng phương pháp ủ chua cung cấp thức ăn cho chăn nuôi trâu, bò của người dân các huyện miền núi tỉnh Quảng Nam |
|
2019 |
2020 |
| Xây dựng mô hình sản xuất thương phẩm ngô nếp, ngô ngọt và ngô sinh khối gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm tại một số tỉnh phía Bắc |
|
2019 |
2019 |
| Đánh giá ban đầu 100 mẫu giống nguồn gen cây ngô và nhân giống 100 mẫu giống nguồn gen ngô |
|
2019 |
2019 |
| Tuyển chọn giống và xây dựng quy trình sản xuất, chế biến ngô sinh khối làm thức ăn xanh cho đại gia súc vùng ngoại thành Hà Nội |
|
2018 |
2020 |
| Sản xuất thử 2 giống ngô lai LVN26 và QPM NL 13-1 tại các tỉnh phía Bắc |
|
2018 |
2020 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống ngô nếp, ngô đường năng suất cao, chất lượng tốt cho các tỉnh phía Bắc |
|
2017 |
2021 |
| Nghiên cứu ứng dụng công nghệ đơn bội chọn tạo giống bí xanh lai F1 năng suất cao, chất lượng tốt tại Hà Nội |
|
2017 |
2020 |
| Chuyển đổi, tăng vụ từ đất trồng lúa kém hiệu quả sang trồng ngô, đậu đỗ ở vùng Trung du Miền núi phía Bắc |
|
2017 |
2017 |
| Sản xuất giống ngô lai (giai đoạn 2016-2020) |
|
2016 |
2020 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống ngô có năng suất chất xanh và chất lượng cao làm thức ăn gia súc |
|
2016 |
2020 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống ngô lai ngắn ngày, năng suất cao cho các tỉnh miền Trung |
|
2016 |
2019 |
| Dự án "Ngô thích ứng với biến đổi khí hậu cho vùng châu Á - CRMA" (Trung tâm Nghiên cứu Ngô và Lúa mỳ Quốc tế - CIMMTY tài trợ) |
|
2016 |
2019 |
| Sản xuất thử nghiệm giống ngô lai VN5885 và HT119 tại một số vùng sinh thái trồng ngô của Việt Nam |
|
2016 |
2018 |
| Nghiên cứu ứng dụng công nghệ kích tạo đơn bội trong chọn tạo giống ngô lai |
|
2015 |
2019 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống ngô lai chịu hạn, năng suất cao phục vụ chuyển đổi cây trồng cho vùng Trung du miền núi phía Bắc |
|
2015 |
2019 |
| Nghiên cứu tạo sự kiện (event) ngô biến đổi gen chịu hạn đáp ứng về an toàn sinh học và có giá trị kinh tế cao |
|
2014 |
2019 |
| Chọn tạo giống ngô kháng bệnh mốc hồng bằng chỉ thị phân tử |
|
2014 |
2017 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống ngô lai ngắn ngày, chịu hạn cho vùng Tây Nguyên |
|
2013 |
2017 |
| Phát triển giống ngô lai LVN111 và LVN102 cho các vùng sản xuất ngô hàng hóa chủ lực trong nước |
|
2013 |
2015 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống ngô lai QPM năng suất cao, chống chịu tốt, phục vụ chế biến thức ăn chăn nuôi |
|
2012 |
2016 |
| Nghiên cứu chuyển gen nâng cao tính trạng chịu hạn vào một số dòng ngô bố mẹ đang được áp dụng trong sản xuất KC.04.02/11-15 |
|
2011 |
2015 |
| Nghiên cứu chọn tạo giống ngô lai cho vùng thâm canh |
|
2011 |
2015 |
| Nghiên cứu Chọn tạo giống ngô cho vùng khó khăn |
|
2011 |
2015 |